chưng bày

Học thuật
Thân thiện
chưng bày

Người thủ thư chưng bày những cuốn sách mới trên kệ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Trình bày, sắp xếp các đồ vật một cách thẩm mỹ để cho mọi người xem, thưởng thức hoặc nghiên cứu. Hành động này thường nhằm mục đích trưng ra, phô bày vẻ đẹp, giá trị hoặc ý nghĩa của đồ vật.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Bảo tàng đang chưng bày bộ sưu tập cổ vật quý hiếm.
    • ấy khéo léo chưng bày những món đồ lưu niệm trên kệ.
    • Cửa hàng chưng bày sản phẩm mớivị trí dễ thấy nhất.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chưng bày nghệ thuật": hành động trưng bày các tác phẩm nghệ thuật như tranh, tượng.

    • Triển lãm chưng bày nghệ thuật đương đại thu hút rất đông khách tham quan.
  • "chưng bày làm nổi bật": cách sắp xếp, trình bày nhằm nhấn mạnh đặc điểm của đồ vật.

    • Ánh sáng được sử dụng để chưng bày làm nổi bật đường nét của bức tượng.
Biến thể từ gần giấng
  • Trưng bày: Từ đồng nghĩa, cách dùng ý nghĩa hoàn toàn tương tự "chưng bày". Đây dạng phổ biến hơn.

    • "Chưng bày" "trưng bày" có thể thay thế cho nhau trong hầu hết ngữ cảnh.
  • Trưng bày (danh từ): Sự trưng bày, cuộc trưng bày.

    • Buổi trưng bày tranh sẽ diễn ra vào cuối tuần.
Từ đồng nghĩa
  • Phô bày: Bày ra cho thấy (thường mang sắc thái khoe khoang, phô trương hơn).
  • Triển lãm: Trưng bày quy mô, thường các tác phẩm nghệ thuật, thành tựu để công chúng xem.
  • Trình bày: Bày ra theo một cách thức nhất định để người khác xem xét (có thể dùng cho ý tưởng, đồ vật).
Lưu ý sử dụng
  • "Chưng bày" một biến thể của "trưng bày". Trong thực tế sử dụng hiện đại, từ "trưng bày" phổ biến thông dụng hơn.
  • Từ này chủ yếu được dùng như một động từ. Khi cần dùng danh từ, "sự chưng bày" hoặc "cuộc trưng bày" có thể được sử dụng, nhưng "sự trưng bày" hay "triển lãm" vẫn những lựa chọn tự nhiên hơn.
chưng bày

Người thủ thư chưng bày những cuốn sách mới trên kệ.

  1. x. trưng bày.